tammi.Đo tốc độ mạng

So sánh Internet gia đình

Đặt các gói Viettel, VNPT và FPT cạnh nhau. Giá và khả năng lắp đặt phụ thuộc địa chỉ; tốc độ công bố không phải kết quả đo thực tế.

Cùng mức Mbps chưa có nghĩa cùng trải nghiệm. Hỏi rõ phí hòa mạng, thiết bị, cam kết, giá sau ưu đãi và tốc độ quốc tế trước khi lắp.

Lọc theo giá công bố cho một chu kỳ, không quy đổi thành tháng. Gói cần báo giá riêng chỉ hiện khi chọn tất cả mức giá.

6 gói đã đối chiếu nguồn

Đến bảng so sánh
Viettel

NETVT01_T

195.000đ/tháng · khu vực áp dụngtháng

300 Mbps
  • Modem Wi-Fi 6 khi lắp mới
Điều kiện, gia hạn và lưu ý
  • Ngoại thành Hà Nội, TP.HCM và nhóm 32 tỉnh theo bảng Viettel; cần xác nhận địa chỉ.
  • Đã gồm VAT; phí hòa mạng Internet từ 300.000đ.

Giá theo bảng 24/03/2026, đối chiếu lại ngày 04/11; cần báo giá trước khi ký.

Viettel

MESHVT1

210.000đ/tháng · khu vực áp dụngtháng

300 Mbps
  • Modem Wi-Fi 6 và 1 thiết bị Mesh
Điều kiện, gia hạn và lưu ý
  • Ngoại thành Hà Nội, TP.HCM và nhóm 32 tỉnh theo bảng Viettel; nội thành có giá khác.
  • Đã gồm VAT; phí hòa mạng Internet từ 300.000đ.

Bản Internet riêng, không cộng truyền hình/camera. Cần xác nhận hạ tầng và giá theo địa chỉ.

VNPT

Home 1

Từ 190.000đ/thángtháng

300 Mbps
  • ONT hai băng tần
  • GreenNet hoặc Family Safe
Điều kiện, gia hạn và lưu ý
  • 190.000đ tại ngoại thành Hà Nội và 32 tỉnh/thành theo bảng; nội thành Hà Nội 235.000đ.
  • Giá gồm VAT, thanh toán online; phí thu cước tại nhà chưa tính.
  • Hòa mạng mới: 300.000đ.

Đóng trước 12 tháng được thêm 1 tháng theo nguồn; cần xác nhận áp dụng tại địa chỉ.

VNPT

Home 2

Từ 235.000đ/thángtháng

500 Mbps – 1 Gbps theo điều kiện thiết bị
  • ONT hai băng tần
  • GreenNet hoặc Family Safe
Điều kiện, gia hạn và lưu ý
  • 235.000đ tại ngoại thành Hà Nội, TP.HCM và 32 tỉnh/thành; nội thành Hà Nội, TP.HCM 260.000đ.
  • Giá gồm VAT, thanh toán online; phí thu cước tại nhà chưa tính.
  • Hòa mạng mới: 300.000đ; tốc độ phụ thuộc thiết bị và khoảng cách.

Tốc độ nguồn ghi khoảng 1 Gbps, không phải mức đảm bảo trên mọi thiết bị Wi-Fi.

FPT Telecom

Internet GIGA

Từ 195.000đ/thángtháng

Tải xuống 300 Mbps / tải lên 300 Mbps
  • Modem Wi-Fi 6
Điều kiện, gia hạn và lưu ý
  • Giá thay đổi theo khu vực; cần báo giá tại địa chỉ lắp đặt.
  • Chưa xác nhận VAT/phí phát sinh cho báo giá cá nhân.

Không gộp ưu đãi combo truyền hình vào gói Internet riêng.

FPT Telecom

Internet META

Từ 295.000đ/thángtháng

Tải xuống 1 Gbps / tải lên 1 Gbps
Điều kiện, gia hạn và lưu ý
  • Giá khởi điểm, thay đổi theo khu vực.
  • Cần xác nhận VAT, phí hòa mạng và thiết bị trong báo giá.

Thông số gói không bảo đảm tốc độ Wi-Fi ở mọi phòng.

Đặt cạnh nhau, thấy rõ khác biệt.

Chọn 2 hoặc 3 gói ở trên để so sánh.

Trước khi chọn

Đọc điều kiện ở từng gói và mở nguồn nhà mạng để xác nhận. Tammi không kiểm tra được ưu đãi riêng của thuê bao hoặc hạ tầng tại địa chỉ của bạn.

Nguồn và phương pháp so sánh