tammi.Đo tốc độ mạng

Viettel: gói cước và hướng dẫn

Đối chiếu gói data và quản lý thuê bao bằng các kênh chính thức của Viettel. Kiểm tra quyền đăng ký trên chính số điện thoại trước khi chọn gói.

Dịch vụ trong danh mục

  • Di động 4G/5G
  • Internet gia đình
  • Truyền hình TV360
  • tammi.cloud là website độc lập, không phải ứng dụng Viettel Tammi và không thuộc Viettel.
  • Viettel thông báo chuyển từ My Viettel sang Viettel Tammi từ 01/10/2026.
  • Tên gói và ưu đãi có thể khác theo thuê bao; giá trên bảng không xác nhận quyền đăng ký.

Gói đã đối chiếu nguồn

Viettel

SD100

100.000đ30 ngày (trả trước)

2GB/ngày
Điều kiện, gia hạn và lưu ý
  • Cần kiểm tra gói được phép đăng ký cho chính số thuê bao trên Viettel Tammi hoặc kênh Viettel.
  • Tự gia hạn sau 30 ngày với trả trước; trả sau gia hạn cuối tháng.
  • Không coi 2GB/ngày là một kho data dùng tùy ý cho cả chu kỳ.

Giá so sánh là 100.000đ/30 ngày cho trả trước. Trả sau: 100.000đ/tháng; nguồn nêu đăng ký từ ngày 21 đến cuối tháng tính 50% cước. Chưa kiểm tra điều kiện của từng thuê bao.

Viettel

SD120

120.000đ30 ngày (trả trước)

3GB/ngày
  • Có quyền lợi xem nội dung TV360 theo gói.
Điều kiện, gia hạn và lưu ý
  • Cần kiểm tra gói được phép đăng ký cho chính số thuê bao trên Viettel Tammi hoặc kênh Viettel.
  • Tự gia hạn sau 30 ngày với trả trước; trả sau gia hạn cuối tháng.
  • Quyền lợi TV360 phụ thuộc danh mục nội dung của gói, không đồng nghĩa mọi nội dung đều miễn phí.

Giá so sánh là 120.000đ/30 ngày cho trả trước. Trả sau: 120.000đ/tháng; nguồn nêu đăng ký từ ngày 21 đến cuối tháng tính 50% cước. Trang Viettel hiện niêm yết 3GB/ngày.

Viettel

NETVT01_T

195.000đ/tháng · khu vực áp dụngtháng

300 Mbps
  • Modem Wi-Fi 6 khi lắp mới
Điều kiện, gia hạn và lưu ý
  • Ngoại thành Hà Nội, TP.HCM và nhóm 32 tỉnh theo bảng Viettel; cần xác nhận địa chỉ.
  • Đã gồm VAT; phí hòa mạng Internet từ 300.000đ.

Giá theo bảng 24/03/2026, đối chiếu lại ngày 04/11; cần báo giá trước khi ký.

Viettel

MESHVT1

210.000đ/tháng · khu vực áp dụngtháng

300 Mbps
  • Modem Wi-Fi 6 và 1 thiết bị Mesh
Điều kiện, gia hạn và lưu ý
  • Ngoại thành Hà Nội, TP.HCM và nhóm 32 tỉnh theo bảng Viettel; nội thành có giá khác.
  • Đã gồm VAT; phí hòa mạng Internet từ 300.000đ.

Bản Internet riêng, không cộng truyền hình/camera. Cần xác nhận hạ tầng và giá theo địa chỉ.

Hướng dẫn sử dụng