tammi.Đo tốc độ mạng

MobiFone: gói cước và hướng dẫn

Tra cứu gói data, điều kiện sử dụng và hỗ trợ thuê bao qua website MobiFone hoặc ứng dụng My MobiFone.

Dịch vụ trong danh mục

  • Di động 4G/5G
  • eSIM
  • Dịch vụ số và MobiFiber
  • Các gói có thể kèm cam kết chuyển mạng; cần đọc cùng thông tin giá và data.
  • Cú pháp trong hướng dẫn cũ có thể khác đầu số hiện hành; dùng trang chi tiết gói để đối chiếu.

Gói đã đối chiếu nguồn

MobiFone

PT90

90.000đ30 ngày

1,5GB/ngày
Điều kiện, gia hạn và lưu ý
  • Thuê bao phát triển mới từ 15/06/2023; thuê bao cũ cần đáp ứng điều kiện tiêu dùng data bình quân ba tháng theo MobiFone.
  • Thuê bao chuyển từ trả trước sang trả sau có điều kiện riêng: thời gian hoạt động tối thiểu 120 ngày và tiêu dùng phù hợp.
  • Hết dung lượng thì dừng truy cập.
  • Có điều kiện cam kết không chuyển mạng giữ số; cần xem thời hạn và cách giải quyết cam kết trước khi đăng ký.

Dung lượng phân bổ theo ngày; không thể suy ra được dùng toàn bộ 45GB ngay trong một ngày.

MobiFone

PT120

120.000đ30 ngày

2GB/ngày
Điều kiện, gia hạn và lưu ý
  • Thuê bao phát triển mới từ 15/06/2023; thuê bao cũ cần đáp ứng điều kiện tiêu dùng data bình quân ba tháng theo MobiFone.
  • Thuê bao chuyển từ trả trước sang trả sau có điều kiện riêng: thời gian hoạt động tối thiểu 120 ngày và tiêu dùng phù hợp.
  • Gói gia hạn 120.000đ; khi thiếu tiền, nguồn nêu cơ chế duy trì tương ứng số dư tài khoản chính từ 10.000đ.
  • Có điều kiện cam kết không chuyển mạng giữ số; cần xem thời hạn và cách giải quyết cam kết trước khi đăng ký.

Không suy luận việc tài khoản thiếu 120.000đ sẽ tự chấm dứt mọi khoản gia hạn; kiểm tra trạng thái thực tế trước khi nạp tiền.

Hướng dẫn sử dụng